fascia
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Tấm ốp diềm máidanh từA wide band of material covering the ends of roof rafters, sometimes supporting a gutter in steep-slope roofing, but typically it is a border or trim in low-slope roofing.
- Vỏ ốp thiết bịdanh từA face or front cover of an appliance, especially of a mobile phone.
- Bảng điều khiểndanh từA dashboard.
- Dải trang trí kiến trúcdanh từA flat band or broad fillet; especially, one of the three bands that make up the architrave, in the Ionic order.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- fasciaDạng gốc (base form)
- fasciæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- fasciae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- fasciasSố nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fascia latadanh từ | danh từ | Mô liên kết sâu bao quanh cơ đùi |
| fascia bulbidanh từ | danh từ | Màng mỏng bao bọc nhãn cầu từ dây thần kinh thị giác đến rìa, tách nó ra khỏi mỡ ổ mắt và tạo thành một hốc để nó di chuyển |
| Buck's fasciadanh từ | danh từ | Lớp mạc sâu bao phủ ba cơ thể cương cứng của dương vật |
| plantar fasciadanh từ | danh từ | Mô liên kết dày hỗ trợ vòm bàn chân |
| fascia adherensdanh từ | danh từ | Điểm nối giữa các tế bào truyền lực co bóp trong cơ tim |
| Abernethy's fasciadanh từ | danh từ | Lớp mô ngăn cách động mạch chậu với cân chậu |
| superficial fasciadanh từ | danh từ | Lớp mô liên kết mỡ lỏng lẻo nằm dưới lớp hạ bì và liên kết nó với các bộ phận bên dưới |
| transversalis fasciadanh từ | danh từ | Màng cân mỏng nằm giữa bề mặt bên trong của cơ ngang bụng và phúc mạc thành |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Dải màu
- A broad well-defined band of color.
Họ từ (word family)
cùng gốc fasciaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhfascia“a band, bandage, swathe”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰask-“bundle, band”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Mạc được cấu tạo từ mô liên kết.
- .Tấm ốp diềm mái và trần mái được làm bằng một loại vật liệu mới phát triển.
- .Vết thương ở mạc bị rách và phải lành lại.