Dịch

cornisa

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/koɾˈnisa/

Nghĩa chính

  1. Gờ mái, gờ tườngdanh từcornice
  2. Phào trần, đường chỉ trầndanh từcrown molding
  3. Gờ đỉnh bệdanh từtop of a pedestal cornice on a building or room

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cornisaDạng gốc (base form)
  2. cornisasSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ¡! ¡ !Cứu với! Con mèo của tôi đã nhảy từ ban công ra gờ tường và giờ không xuống được!
  • , .Hồi đi nghĩa vụ quân sự, tôi quen một gã từng hay đi men theo gờ tường các tòa nhà.
  • .Trần nhà được trang trí bằng một đường phào trần hoàn hảo.

AI