cornisa
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/koɾˈnisa/
Nghĩa chính
- Gờ mái, gờ tườngdanh từcornice
- Phào trần, đường chỉ trầndanh từcrown molding
- Gờ đỉnh bệdanh từtop of a pedestal cornice on a building or room
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cornisaDạng gốc (base form)
- cornisasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc cornisaVí dụ
- ¡! ¡ !Cứu với! Con mèo của tôi đã nhảy từ ban công ra gờ tường và giờ không xuống được!
- , .Hồi đi nghĩa vụ quân sự, tôi quen một gã từng hay đi men theo gờ tường các tòa nhà.
- .Trần nhà được trang trí bằng một đường phào trần hoàn hảo.