corinthians là số nhiều của Corinthian
Corinthian
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
CAnguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Thuộc Cô-rinh-tôtính từOf or relating to Corinth.
- Thức Cô-rinh-tôtính từOf the Corinthian order.
- Cầu kỳ, trang trí công phutính từElaborate, ornate.
- Người Cô-rinh-tôdanh từAn inhabitant or a resident of Corinth, and its suburbs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CorinthianDạng gốc (base form)
- corinthiansSố nhiều (plural)
- CorinthiansSố nhiều (plural)
- more CorinthianSo sánh hơn (comparative)
- most CorinthianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Corinthian Gulfdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Gulf of Corinth |
| Corinthian brassdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Corinthian bronze |
| Corinthian orderdanh từ | danh từ | Một trong ba kiểu cột cổ điển kinh điển, mô tả những cột kiểu dáng đẹp với các đầu lá hình lá và các hình xoắn ốc nhỏ |
| Corinthian helmetdanh từ | danh từ | Chiếc mũ bảo hiểm bằng đồng có nguồn gốc từ Hy Lạp cổ đại, che đầu và cổ, có khe hở cho mắt và miệng |
| Corinthian bronzedanh từ | danh từ | Hợp kim kim loại cứng có giá trị trong thời cổ đại, có thành phần không chắc chắn, được cho là hợp kim của đồng với vàng và/hoặc bạc liên quan đến xử lý nhiệt và làm nguội, nhưng có lẽ chỉ là loại đồng rất cao cấp |
| Corinthian spiritdanh từ | danh từ | Tiêu chuẩn đặc biệt cao về tinh thần thể thao |
| Corinthian leatherdanh từ | danh từ | Loại bọc da được sử dụng trên một số loại xe hạng sang của hãng ô tô Chrysler |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 4
Sa đọa
- Sa đọa, phóng đãngDebauched in character or practice; impure.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc CorinthianNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Các ví dụ về họ lõm thời kỳ Byzantine chủ yếu được tìm thấy ở các thủ đô lớn được thành lập trên nền tảng phong cách Corinthian của Hy Lạp, được sử dụng chủ yếu cho các cột gian giữa của nhà thờ, hoặc ở các trục bên nhỏ của các cung điện.
- tất cả giáo dân trẻ tuổi sa đọa của cô ấy
- [] ... , "."chúng ta có các cuộc đua ngựa... nơi những con vật cao quý nói trên được cưỡi bởi các quý ông, và nếu tôi không nhầm thì được gọi là Corinthian.