Dịch

coriander

B2danh từ (noun)
UK/ˌkɒ.ɹiˈæn.də/US/ˈkɔ.ɹiˌæn.dɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Rau mùidanh từkhông đếm được (uncountable)The annual herb Coriandrum sativum, used in many cuisines.
  2. Hạt mùidanh từkhông đếm được (uncountable)The dried fruits thereof, used as a spice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corianderDạng gốc (base form)
  2. coriandersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

coriander seeddanh từQuả khô của cây rau mùi, dùng làm gia vị
Lao corianderdanh từThì là
spiny corianderdanh từNgò gai
Burmese corianderdanh từNgò gai
Mexican corianderdanh từNgò gai
Bolivian corianderdanh từMột loại thảo dược ăn được thuộc loài Porophyllum Ruderale, có nguồn gốc từ Nam và Trung Mỹ
sawtooth corianderdanh từNgò gai
Vietnamese corianderdanh từRau răm

Ví dụ

  • . , , , [.]Cuộc sống của một loài cây này sẽ bị ảnh hưởng bởi loài cây khác. Cây vân hương thực sự khắc với húng quế, hương thảo khắc với kinh giới cay, nhưng rau mùi, thì là và rau mùi tây lại sống vô cùng hòa hợp với nhau.
  • ?Bạn có cho rau mùi vào món này không?
  • . .Đừng cho rau mùi hay húng quế vào. Chỉ cho lá kinh giới cay thôi.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc coriander

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicoriandre
  2. từ tiếng Anglo-Normancoriandre
  3. từ tiếng Pháp cổcorïandre

Cùng gốc (doublet)cilantro

AI