Nghĩa chính
- Máttính từBrought to a lower temperature.
- Được làm mát bằng, được làm nguội bằngtính từWith a descriptive word: brought to a lower temperature by means of.
- Nguội bớt, hạ nhiệt, bình tâm lạitính từBrought to a reduced degree of anger or fervour.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của coolđộng từsimple past and past participle of cool
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| air-cooledtính từ | tính từ | Được làm nguội bằng không khí |
| water-cooledtính từ | tính từ | Làm lạnh bằng nước (máy) |
| sodium-cooledtính từ | tính từ | Sử dụng natri lỏng làm chất làm mát |
Ví dụ
- , , […].Đặt một trong những chiếc bánh đã nguội, úp mặt trên xuống, lên giá để bánh hoặc đĩa.
- .Cà phê của tôi đã nguội rồi.
- ?Trời đã dịu mát lại chưa?
Họ từ (word family)
cùng gốc cooledNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha