Nghĩa chính
- Họ có nguồn gốc từ nghề đầu bếp hoặc người bán đồ ăn đã nấu chíndanh từ riêngA surname originating as an occupation for a cook, or a seller of cooked food.
- Thị trấn ở Quận Cumberland, Pennsylvania, Hoa Kỳdanh từ riêngA township in Cumberland County, Pennsylvania, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CookeDạng gốc (base form)
- CookesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cooke Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Gainesville |
| Cooke tripletdanh từ | danh từ | Thấu kính chụp ảnh bao gồm một phần tử thủy tinh đá lửa âm ở giữa với một phần tử thủy tinh hình vương miện ở mỗi bên |
| cooked data | Dữ liệu bị làm giả | |
| cooked food | Thức ăn đã nấu chín | |
| cooked meal | Bữa ăn đã nấu |
Họ từ (word family)
cùng gốc CookeVí dụ
- “ , ,” , NASA’s , .
- "Phaethon's ," . " , ."