Nghĩa chính
- Thuyết phục, lôi cuốntrạng từIn a convincing manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- convincinglyDạng gốc (base form)
- more convincinglySo sánh hơn (comparative)
- most convincinglySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Chưa có điều nào trong số này được chứng minh một cách thuyết phục.
- .Đội tuyển bóng đá Đức đã đánh bại Brazil một cách thuyết phục.
- .Luật sư đã nói một cách thuyết phục thay mặt cho thân chủ của mình.
Họ từ (word family)
cùng gốc convincinglyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha