Nghĩa chính
- Biểu thị ngoài nghĩa đenđộng từngoại động từ (transitive)To signify beyond its literal or principal meaning.
- Ngụ ý như hệ quả logicđộng từngoại động từ (transitive)To possess an inseparable related condition; to imply as a logical consequence.
- Thể hiện mà không nói rõđộng từnội động từ (intransitive)To express without overt reference; to imply.
- Yêu cầu như hệ quả logicđộng từnội động từ (intransitive)To require as a logical predicate to consequence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạiconnotō“signify beyond literal meaning”
Ví dụ
- .Bác sĩ nên nhớ rằng thiếu bằng chứng không ngụ ý rằng không có bệnh tâm thần
- …Nghèo đói ngụ ý đói khát
- "" từ "vùng nhiệt đới" bao hàm nghĩa nóng bức