Dịch

connote

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Biểu thị ngoài nghĩa đenđộng từngoại động từ (transitive)To signify beyond its literal or principal meaning.
  2. Ngụ ý như hệ quả logicđộng từngoại động từ (transitive)To possess an inseparable related condition; to imply as a logical consequence.
  3. Thể hiện mà không nói rõđộng từnội động từ (intransitive)To express without overt reference; to imply.
  4. Yêu cầu như hệ quả logicđộng từnội động từ (intransitive)To require as a logical predicate to consequence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. connoteNguyên thể (infinitive)
  2. connotesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. connotedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. connotingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạiconnotō“signify beyond literal meaning”

Ví dụ

  • .Bác sĩ nên nhớ rằng thiếu bằng chứng không ngụ ý rằng không có bệnh tâm thần
  • …Nghèo đói ngụ ý đói khát
  • "" từ "vùng nhiệt đới" bao hàm nghĩa nóng bức

AI