conjoined
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Dính liềntính từkhông so sánh (not comparable)Of persons (conjoined twins) or things: joined together physically.
- Gắn kết, liên kếttính từkhông so sánh (not comparable)Joined or bound together; united (in a relationship).
- Kết hợptính từkhông so sánh (not comparable)Combined.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Gắn kết
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conjoined twindanh từ | danh từ | Một trong hai cặp song sinh giống hệt nhau được sinh ra gắn liền với nhau trong tử cung |
Ví dụ
- '' ( ‘alāmāt; , ‘alāma) .Những 'chữ ký' này (tiếng Ả Rập là ‘alāmāt; số ít là ‘alāma) thường bao gồm một cụm từ gồm tối đa nửa tá từ dính liền được viết dưới dạng chữ lồng, trong đó bút sậy thường giữ tiếp xúc với giấy da trong suốt quá trình.
- / , / ; / , / .Lạy Chúa, vinh quang của trạng thái mới của Ngài bị che giấu khỏi chúng con, xin cầu nguyện cho chúng con vì lòng bác ái của Ngài; giờ đây trước mặt Chúa, được gắn kết với tất cả các thánh và tử đạo đi trước Ngài, xin hãy nhớ đến chúng con.
- , , , , , […]Tôi đã thấy một người phụ nữ khác, vì sở thích và sự cần thiết kết hợp lại, đã tham gia vào các công việc thực tế, điều hành một doanh nghiệp cơ khí, một phần tự mình làm việc đó, […]
Họ từ (word family)
cùng gốc conjoinedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha