Nghĩa chính
- (viết tắt) của congressdanh từA type of carved jade tube made in China starting in the Neolithic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- congDạng gốc (base form)
- congsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cong.danh từ | danh từ | Viết tắt của congregation |
| cong you bingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với scallion pancake |
Ví dụ
- .Việt Cộng chiến đấu rất giỏi vào ban đêm.
- 30, 1968.Việt Cộng phát động cuộc tổng tiến công Tết Mậu Thân vào ngày 30 tháng 1 năm 1968.
Họ từ (word family)
cùng gốc congNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quan Thoại琮cóng