Dịch

cong

B2danh từ (noun)
/tsɔŋ/

Nghĩa chính

  1. (viết tắt) của congressdanh từA type of carved jade tube made in China starting in the Neolithic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. congDạng gốc (base form)
  2. congsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cong.danh từViết tắt của congregation
cong you bingdanh từĐồng nghĩa với scallion pancake

Ví dụ

  • .Việt Cộng chiến đấu rất giỏi vào ban đêm.
  • 30, 1968.Việt Cộng phát động cuộc tổng tiến công Tết Mậu Thân vào ngày 30 tháng 1 năm 1968.

AI