complot
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Cuộc âm mưudanh từA plot (involving more than one person), conspiracy
- Âm mưuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To plot together; conspire.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- complotDạng gốc (base form)
- complotsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicomplot“crowd-, plot”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc complotVí dụ
- , . , . ?
- . […] , , , survey'd , , .
- : […] / , , , , , , , , , : / […]