Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hội quándanh từA guildhall.
- Tòa thị chính hoặc thành phốdanh từA town or city hall.
- Hạ việndanh từThe House of Commons.
- Calefactory: nơi xảy ra vụ cháy chung của một tu viện thời Trung cổdanh từThe calefactory: the site of the common fire of a medieval monastery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- common houseDạng gốc (base form)
- common housesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| common house martindanh từ | danh từ | Chim Nhạn hông trắng Xibêri |
| common house geckodanh từ | danh từ | Loài tắc kè thuộc loài Hemidactylus frenatus, chủ yếu ở Đông Nam Á |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Nhà ngoài
- An outhouse.