Dịch

common house

danh từ (noun)
UK/ˈkɒm.ən ˈhaʊs/US/ˈkɑ.mən ˈhaʊs/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hội quándanh từA guildhall.
  2. Tòa thị chính hoặc thành phốdanh từA town or city hall.
  3. Hạ việndanh từThe House of Commons.
  4. Calefactory: nơi xảy ra vụ cháy chung của một tu viện thời Trung cổdanh từThe calefactory: the site of the common fire of a medieval monastery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. common houseDạng gốc (base form)
  2. common housesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

common house martindanh từChim Nhạn hông trắng Xibêri
common house geckodanh từLoài tắc kè thuộc loài Hemidactylus frenatus, chủ yếu ở Đông Nam Á

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Nhà ngoài
  1. An outhouse.

AI