Dịch

guildhall

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hội trường bang hộidanh từA hall where a guild or corporation usually assembles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guildhallDạng gốc (base form)
  2. guildhallsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tòa thị chính
  1. A town hall.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " ?" " .""Làm sao để tôi đến được tòa thị chính?" "Cứ đi dọc theo con phố này.
  • , .Đúng mười giờ kém mười lăm, cô xuống xe điện tại điểm dừng cạnh tòa thị chính.

AI