guildhall
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hội trường bang hộidanh từA hall where a guild or corporation usually assembles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- guildhallDạng gốc (base form)
- guildhallsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tòa thị chính
- A town hall.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- " ?" " .""Làm sao để tôi đến được tòa thị chính?" "Cứ đi dọc theo con phố này.
- , .Đúng mười giờ kém mười lăm, cô xuống xe điện tại điểm dừng cạnh tòa thị chính.