Nghĩa chính
- Hội quán của Hansedanh từThe guildhall of a Hanse.
- Khoản phí phải trả cho Hanse, đặc biệt là phí vào cửa và thuế đánh vào những người không phải là thành viên giao dịch trong khu vực của nódanh từA fee payable to the Hanse, particularly its entrance fee and the impost levied on non-members trading in its area.
- Phần của vòm hình elip hoặc vòm có nhiều tâm có bán kính ngắn hơn và tiếp giáp ngay với cộtdanh từThat part of an elliptical or many-centred arch which has the shorter radius and immediately adjoins the impost.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hanseDạng gốc (base form)
- hansesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , […]
- , , , ( ) , .