Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
common as bums
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Rất phổ biến hoặc trần tục (theo nhiều nghĩa khác nhau)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Very common or mundane (in various senses).
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
general
common
average
regular
basic
usual
Xem thêm 18
Ví dụ
Bruises
and
bumps
in
the
Kentucky
camp
were
as
common
as
bums
at
a
free
barbecue
.
"
These
kinds
of
thefts
are
common
as
bums
at
a
soup
kitchen
,
"
Ed
said
,
yawning
.
AI
1
Rất phổ biến hoặc trần tục (theo nhiều nghĩa khác nhau)
1
Rất phổ biến hoặc trần tục (theo nhiều nghĩa khác nhau)
1
Rất phổ biến hoặc trần tục (theo nhiều nghĩa khác nhau)