Nghĩa chính
- Ôm, ôm ấpđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To hug or embrace.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coll.tính từ | tính từ | Viết tắt của colloquial |
| coll'arcotrạng từ | trạng từ | Sử dụng cung |
| coll'ottavatrạng từ | trạng từ | Có các nốt được chơi đồng thời ở hai quãng tám liền kề |
Ví dụ
- ' ', ' ' .''Bạn không thể mong cô ấy ôm chầm lấy bạn, rồi hôn và âu yếm bạn ngay lập tức được.'
- , , / , .Họ hôn nhau và ôm nhau trong công viên, cánh đồng và tuyệt hơn nữa là a/ Chiếc giường ấm áp của riêng cô ấy.
Họ từ (word family)
cùng gốc collNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicollen
- từ tiếng Pháp cổcoler
- từ tiếng Latinhad