Dịch

coll

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Ôm, ôm ấpđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To hug or embrace.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. collNguyên thể (infinitive)
  2. collsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. colledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. collingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

coll.tính từViết tắt của colloquial
coll'arcotrạng từSử dụng cung
coll'ottavatrạng từCó các nốt được chơi đồng thời ở hai quãng tám liền kề

Ví dụ

  • ' ', ' ' .''Bạn không thể mong cô ấy ôm chầm lấy bạn, rồi hôn và âu yếm bạn ngay lập tức được.'
  • , , / , .Họ hôn nhau và ôm nhau trong công viên, cánh đồng và tuyệt hơn nữa là a/ Chiếc giường ấm áp của riêng cô ấy.

AI