Nghĩa chính
- Đèo núidanh từA dip on a mountain ridge between two peaks.
- Vùng áp lựcdanh từA pressure region between two anticyclones and two low-pressure regions.
- Viết tắt columndanh từClipping of column.
- Viết tắt colordanh từAbbreviation of color.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- colDạng gốc (base form)
- colsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mountain col | Đèo núi | |
| col.danh từ | danh từ | Viết tắt của column |
| -col-trung tố | trung tố | Một kháng thể đơn dòng nhắm vào khối u ruột kết |
| il. col.trạng từ | trạng từ | Viết tắt của illustrations in color |
| North Coldanh từ riêng | danh từ riêng | Một col phía bắc của đỉnh Everest |
| Col'sdanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng rút gọn của Columbus |
| col legnotrạng từ | trạng từ | Ký hiệu âm nhạc chỉ ra rằng dây của một nhạc cụ phải được đánh bằng phần gỗ của cây cung |
| hausse-coldanh từ | danh từ | Chiếc gorget (áo giáp cho cổ và/hoặc phần ngực trên) |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcol
- từ tiếng Latinhcollum“neck”
Cùng gốc (doublet)collum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Chúng tôi ở trên đỉnh mất nửa giờ trước khi quay về trại, nơi nhét chiếc lều bạt lạnh cóng và toàn bộ đồ đạc vào ba lô, rồi bắt đầu cuộc xuống dốc dài dọc sườn tây nam để gặp lại Harish và những người khác vẫn cắm trại ở đèo núi ngay dưới chân sườn đó.
- .Rẽ trái qua một cổng trên góc tường và đi xuống tới đèo núi trước khi leo lên ngọn đồi.