Dịch

cofactor

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Yếu tố góp phầndanh từA contributing factor.
  2. Chất, đặc biệt là coenzym hoặc kim loại, phải có mặt để enzym hoạt độngdanh từA substance, especially a coenzyme or a metal, that must be present for an enzyme to function.
  3. Phân tử liên kết và điều chỉnh hoạt động của proteindanh từA molecule that binds to and regulates the activity of a protein.
  4. Kết quả của một số được chia cho một trong các thừa số của nódanh từThe result of a number being divided by one of its factors.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cofactorDạng gốc (base form)
  2. cofactorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cofactor expansiondanh từĐồng nghĩa với Laplace expansion
cofactor matrixChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Định thức có dấu của ma trận con được tạo bằng cách loại bỏ hàng và cột chứa phần tử được chỉ định
  1. Định thức có dấu của ma trận con được tạo bằng cách loại bỏ hàng và cột chứa phần tử được chỉ định; chủ yếu được sử dụng trong định nghĩa đệ quy và tính toán định thức của ma trậnThe signed determinant of the submatrix produced by removing the row and column containing a specified element; primarily used in the recursive definition and calculation of the determinant of a matrix.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • HTLV-III , , , .

AI