Dịch

coercivity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính cưỡng bứcdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being coercive.
  2. Cường độ của từ trường phải được áp dụng để giảm độ từ hóa của vật liệu sắt từ về 0 sau khi độ từ hóa của mẫu được đưa đến trạng thái bão hòadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The intensity of the magnetic field which must be applied in order to reduce the magnetization of a ferromagnetic material to zero after the magnetization of the sample has been driven to saturation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coercivityDạng gốc (base form)
  2. coercivitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc coercivity

AI