Dịch

coding

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bộ luậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of encoding or decoding.
  2. Sự mã hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An encoding.
  3. Bị cấm lưu hành theo biển sốtính từkhông so sánh (not comparable)Applied to vehicles when they are under number coding.
  4. Hiện tại phân từ và danh động từ của codeđộng từpresent participle and gerund of code

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. codingDạng gốc (base form)
  2. codingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

V-codingdanh từViệc giam giữ những người chuyển giới nữ vào phòng giam cùng với các tù nhân nam chuyển giới hung hãn (những người sẽ tấn công thể chất hoặc tình dục những người chuyển giới nữ) như một hình thức khen thưởng hoặc xoa dịu các tù nhân nam và lạm dụng người chuyển giới nữ
live codingdanh từNghệ thuật biểu diễn dựa trên việc viết mã nguồn và sử dụng lập trình tương tác theo cách ngẫu hứng, chẳng hạn như để tạo hiệu ứng nghe nhìn
coding timedanh từThời điểm phát biểu hoặc viết tin nhắn
vibe codingdanh từPhương pháp lập trình trong đó nhà phát triển tạo mã bằng cách liên tục nhắc nhở một mô hình ngôn ngữ lớn
coding theorydanh từLý thuyết mã hóa
double codingdanh từSự mơ hồ trong việc giải thích ngôn ngữ tùy thuộc vào hệ quy chiếu được sử dụng
number codingdanh từChính sách ở một số khu vực thành thị nơi các phương tiện có biển số kết thúc bằng một số cụ thể bị cấm sử dụng đường phố chính vào một ngày cụ thể được ấn định trước để giảm lưu lượng giao thông
prefix codingdanh từHệ thống mã hóa sử dụng các mã (thường có độ dài thay đổi) được phân biệt bằng "thuộc tính tiền tố" của chúng, yêu cầu không có từ mã nào trong hệ thống là tiền tố (đoạn đầu) của bất kỳ từ mã nào khác trong hệ thống

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Việc lập trình
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Việc lập trình, viết mãThe process of writing computer software code.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Tôi đã thức cả đêm để viết mã, nhưng chương trình đã sẵn sàng vào buổi sáng.
  • , .Xe của tôi hôm nay bị cấm lưu hành theo biển số, nên tôi không thể lái xe.
  • .Chúng tôi từng ở trong nhóm lập trình.

AI