Dịch

coding theory

danh từ (noun)
UK/ˈkəʊdɪŋ ˈθɪə.ɹi/US/ˈkoʊdɪŋ ˈθɪ.ɹi/

Nghĩa chính

  1. Lý thuyết mã hóadanh từkhông đếm được (uncountable)The branch of mathematics dealing with the art of transmitting messages reliably over a noisy channel by adding redundancy to the message.

Cụm từ (phrase)

dual-coding theorydanh từ riêngLý thuyết về nhận thức, theo đó thông tin hình ảnh và lời nói đều được sử dụng để thể hiện thông tin nhưng được xử lý theo những cách khác nhau

AI