Nghĩa chính
- Bộ luậttính từEncoded; written in code or cipher.
- Ngầm khắc họa, mang ẩn ý ngầmtính từPortrayed in a way that suggests or resembles having a specific trait or inspiration, without being officially explicitly stated as having that trait.
- Mang hơi hướng, mang phong cáchtính từLike; resembling or having the characteristics of.
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của codeđộng từsimple past and past participle of code
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- codedDạng gốc (base form)
- more codedSo sánh hơn (comparative)
- most codedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| color codedtính từ | tính từ | Bất cứ thứ gì được đánh dấu bằng mã màu để phân loại |
| colour codedtính từ | tính từ | Bất cứ thứ gì được đánh dấu bằng mã màu để phân loại |
| colour-codedtính từ | tính từ | Có nhiều màu sắc khác nhau để mọi người có thể phân biệt |
| binary-coded decimaldanh từ | danh từ | Số thập phân được mã hóa theo cách mà mỗi chữ số thập phân được biểu thị bằng chuỗi nhị phân riêng, đơn giản hóa việc chuyển đổi giữa số nhị phân và số thập phân và cho phép biểu diễn chính xác các phân số thập phân |
| binary-coded | Chưa có nghĩa | |
| (US) color-coded | Chưa có nghĩa | |
| hard-coded | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc codedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Nhân vật này được ngầm khắc họa là mắc chứng tự kỷ.
- .Chúng tôi đã nhận được một bức điện mã hóa.
- .Đó dường như là một thông điệp được mã hóa.