Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Giándanh từAny black or brown straight-winged insect of the order Blattodea that is not a termite.
- Đồ khốn, đồ cặn bãdanh từTerm of abuse.
- Người New South Walesdanh từA person from New South Wales.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cockroachDạng gốc (base form)
- cockroachesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cockroach taxidanh từ | danh từ | Chiếc taxi xe buýt nhỏ không xứng đáng |
| Cockroach Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo thuộc Quần đảo Virgin thuộc Anh |
| cockroach theorydanh từ riêng | danh từ riêng | Lý thuyết cho rằng những tin tức tiêu cực không mong đợi từ một doanh nghiệp có thể là dấu hiệu cho thấy nhiều tin tức tiêu cực hơn đang đến |
| oriental cockroachdanh từ | danh từ | Loài gián lớn, hầu như không biết bay (Blatta Orientalis), được tìm thấy cùng với con người trên toàn thế giới |
| American cockroachdanh từ | danh từ | Gián Mỹ |
| cockroach of the seadanh từ | danh từ | Con tôm hùm |
| Australian cockroachdanh từ | danh từ | Các loài gián Periplaneta australasiae, trông giống nhau về mặt hình ảnh và có liên quan chặt chẽ với gián Mỹ (Periplaneta Americaana) |
| amber wood cockroachdanh từ | danh từ | Các loài gián Ectobius vittiventris có nguồn gốc từ miền nam châu Âu |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Kẻ cặn bã
- Kẻ cặn bã, loài sâu mọtA person or a member of a group of people regarded as undesirable and rapidly procreating.
Họ từ (word family)
cùng gốc cockroachNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Tây Ban Nhacucaracha
Cùng gốc (doublet)cucaracha
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , !Tôi muốn ly hôn, đồ khốn!
- , .Trong cuộc diệt chủng ở Rwanda, những kẻ cực đoan Hutu đã gọi người Tutsi là loài sâu mọt và kêu gọi tiêu diệt họ.
- ! !Mày thật tệ! Đồ cặn bã!