Dịch

cockroach

B1danh từ (noun)
UK/ˈkɒkɹəʊt͡ʃ/US/ˈkɑkɹoʊt͡ʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Giándanh từAny black or brown straight-winged insect of the order Blattodea that is not a termite.
  2. Đồ khốn, đồ cặn bãdanh từTerm of abuse.
  3. Người New South Walesdanh từA person from New South Wales.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cockroachDạng gốc (base form)
  2. cockroachesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cockroach taxidanh từChiếc taxi xe buýt nhỏ không xứng đáng
Cockroach Islanddanh từ riêngHòn đảo thuộc Quần đảo Virgin thuộc Anh
cockroach theorydanh từ riêngLý thuyết cho rằng những tin tức tiêu cực không mong đợi từ một doanh nghiệp có thể là dấu hiệu cho thấy nhiều tin tức tiêu cực hơn đang đến
oriental cockroachdanh từLoài gián lớn, hầu như không biết bay (Blatta Orientalis), được tìm thấy cùng với con người trên toàn thế giới
American cockroachdanh từGián Mỹ
cockroach of the seadanh từCon tôm hùm
Australian cockroachdanh từCác loài gián Periplaneta australasiae, trông giống nhau về mặt hình ảnh và có liên quan chặt chẽ với gián Mỹ (Periplaneta Americaana)
amber wood cockroachdanh từCác loài gián Ectobius vittiventris có nguồn gốc từ miền nam châu Âu

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Kẻ cặn bã
  1. Kẻ cặn bã, loài sâu mọtA person or a member of a group of people regarded as undesirable and rapidly procreating.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Tây Ban Nhacucaracha

Cùng gốc (doublet)cucaracha

Ví dụ

  • , !Tôi muốn ly hôn, đồ khốn!
  • , .Trong cuộc diệt chủng ở Rwanda, những kẻ cực đoan Hutu đã gọi người Tutsi là loài sâu mọt và kêu gọi tiêu diệt họ.
  • ! !Mày thật tệ! Đồ cặn bã!

AI