Dịch

coccus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cầu khuẩndanh từAny approximately spherical bacterium.
  2. Một trong các lá noãn hoặc vỏ hạt của quả khôdanh từOne of the carpels or seed-vessels of a dry fruit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. coccusDạng gốc (base form)
  2. cocci (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

-coccushậu tốBất kỳ vi sinh vật hình cầu
-cocciChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcoccum
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκόκκοςkókkos“grain, seed”

AI