Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
coccic
tính từ
(adjective)
/ˈ
k
ɒ
k
.
s
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một coccus
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or relating to a coccus
2
Thuộc hoặc liên quan đến vi khuẩn coccus
tính từ
không so sánh
(not comparable)
of or relating to the coccus bacteria.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
coccal
coccous
Nguồn gốc
(etymology)
coccus
+
-ic
Họ từ
(word family)
cùng gốc
coccic
coccic
ide
Các chất giết chết cầu khuẩn (vi khuẩn hình cầu)
danh từ
coccic
idal
Giết chết cocci (vi khuẩn hình cầu)
tính từ
AI
1
Liên quan đến một coccus
2
Thuộc hoặc liên quan đến vi khuẩn coccus
1
Liên quan đến một coccus
2
Thuộc hoặc liên quan đến vi khuẩn coccus
1
Liên quan đến một coccus
2
Thuộc hoặc liên quan đến vi khuẩn coccus