cloning
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự nhân bảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The production of an exact copy of an object.
- Dòng hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The production of a cloned embryo by transplanting the nucleus of a somatic cell into an ovum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cloningDạng gốc (base form)
- cloningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shotgun cloningdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với shotgun sequencing |
| reproductive cloningdanh từ | danh từ | Hình thức sinh sản nhân tạo dựa trên nhân bản, trong đó phôi nhân bản được cấy vào tử cung của người phụ nữ |
Ví dụ
- ?Bạn biết gì về nhân bản?
- .Hãy chuẩn bị cho việc nhân bản.
- ?Tại sao bạn phản đối việc nhân bản động vật?