Dịch

cloaca

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cái cốngdanh từA sewer.
  2. Huyệt, lỗ huyệtdanh từThe opening in reptiles, amphibians and birds, as well as elasmobranchians, lobe-finned fishes, and monotreme mammals, which serves as the common outlet for the urogenital ducts and rectum.
  3. Nhà ngoài hoặc nhà vệ sinhdanh từAn outhouse or lavatory.
  4. Ống dẫn qua đó chất hoại tử thoát ra khỏi cơ thểdanh từA duct through which gangrenous material escapes a body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cloacaDạng gốc (base form)
  2. cloacae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. cloacasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

persistent cloacadanh từLỗ huyệt được hình thành do sự kết hợp bất thường của trực tràng, âm đạo và đường tiết niệu
cloacal kissdanh từSự chạm vào nhau của các lỗ huyệt của con đực và con cái, trong đó tinh trùng được truyền vào

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cấu trúc của phôi trong quá trình phát triển hệ thống sinh sản và tiết niệu
  1. Structure in the embryo during the development of the reproductive and urinary systems.

Ví dụ

  • , .
  • , , […] , .
  • […] .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Huyệt

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcloāca“sewer”

AI