Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cái cốngdanh từA sewer.
- Huyệt, lỗ huyệtdanh từThe opening in reptiles, amphibians and birds, as well as elasmobranchians, lobe-finned fishes, and monotreme mammals, which serves as the common outlet for the urogenital ducts and rectum.
- Nhà ngoài hoặc nhà vệ sinhdanh từAn outhouse or lavatory.
- Ống dẫn qua đó chất hoại tử thoát ra khỏi cơ thểdanh từA duct through which gangrenous material escapes a body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cloacaDạng gốc (base form)
- cloacae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- cloacasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| persistent cloacadanh từ | danh từ | Lỗ huyệt được hình thành do sự kết hợp bất thường của trực tràng, âm đạo và đường tiết niệu |
| cloacal kissdanh từ | danh từ | Sự chạm vào nhau của các lỗ huyệt của con đực và con cái, trong đó tinh trùng được truyền vào |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cấu trúc của phôi trong quá trình phát triển hệ thống sinh sản và tiết niệu
- Structure in the embryo during the development of the reproductive and urinary systems.
Ví dụ
- , .
- , , […] , .
- […] .
Họ từ (word family)
cùng gốc cloacaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcloāca“sewer”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha