Dịch

cleansing

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm sạch sẽtính từThat cleanses.
  2. Sự làm sạch, sự thanh lọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of removing dirt, toxins etc.
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cleanseđộng từpresent participle and gerund of cleanse

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cleansingDạng gốc (base form)
  2. cleansingsSố nhiều (plural)
  3. more cleansingSo sánh hơn (comparative)
  4. most cleansingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cleansing foamBọt rửa mặt
cleansing lotionDung dịch làm sạch
deep cleansingLàm sạch sâu
ethnic cleansingdanh từThanh lọc sắc tộc
skin cleansingLàm sạch da
cleansing creamKem tẩy trang
cleansing oilDầu tẩy trang
colon cleansingdanh từViệc loại bỏ các độc tố không đặc hiệu khỏi ruột kết và đường ruột

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Thoa kem làm sạch lên da của bạn.
  • .Làm sạch da thường xuyên có thể giúp ngăn ngừa mụn.
  • .Có sự khác biệt giữa diệt chủng và thanh trừng sắc tộc.

AI