Dịch

detergent

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuốc làm sạch (vết thương... ); thuốc tẩydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any non-soap cleaning agent, especially a synthetic surfactant.
  2. Để làm sạch; để tẩytính từSynonym of cleansing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. detergentDạng gốc (base form)
  2. detergentsSố nhiều (plural)
  3. more detergentSo sánh hơn (comparative)
  4. most detergentSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dish detergentdanh từLoại chất tẩy rửa chuyên dùng cho máy rửa chén; được bán ở dạng lỏng và bột, cũng như ở dạng vỏ dạng gelcap
dishwasher detergentdanh từChất tẩy rửa bát đĩa
anionic detergentdanh từCác chất tẩy rửa trong đó phần thân dầu của phân tử là anion; ví dụ bao gồm xà phòng và sunfat chuỗi dài tổng hợp và sulfonate
laundry detergentBột giặt
cationic detergentdanh từCác chất tẩy rửa trong đó phần thân dầu của phân tử là cation; ví dụ bao gồm các hợp chất amoni bậc bốn chuỗi dài

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápdétergent
  2. từ tiếng Latinhdētergēns

Ví dụ

  • ?Bạn đã mua chất tẩy rửa chưa?
  • .Chất tẩy rửa có độc.
  • .Chúng ta còn lại chút chất tẩy rửa.

AI