Nghĩa chính
- Thuốc làm sạch (vết thương... ); thuốc tẩydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any non-soap cleaning agent, especially a synthetic surfactant.
- Để làm sạch; để tẩytính từSynonym of cleansing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- detergentDạng gốc (base form)
- detergentsSố nhiều (plural)
- more detergentSo sánh hơn (comparative)
- most detergentSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dish detergentdanh từ | danh từ | Loại chất tẩy rửa chuyên dùng cho máy rửa chén; được bán ở dạng lỏng và bột, cũng như ở dạng vỏ dạng gelcap |
| dishwasher detergentdanh từ | danh từ | Chất tẩy rửa bát đĩa |
| anionic detergentdanh từ | danh từ | Các chất tẩy rửa trong đó phần thân dầu của phân tử là anion; ví dụ bao gồm xà phòng và sunfat chuỗi dài tổng hợp và sulfonate |
| laundry detergent | Bột giặt | |
| cationic detergentdanh từ | danh từ | Các chất tẩy rửa trong đó phần thân dầu của phân tử là cation; ví dụ bao gồm các hợp chất amoni bậc bốn chuỗi dài |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápdétergent
- từ tiếng Latinhdētergēns
Ví dụ
- ?Bạn đã mua chất tẩy rửa chưa?
- .Chất tẩy rửa có độc.
- .Chúng ta còn lại chút chất tẩy rửa.
Họ từ (word family)
cùng gốc detergentNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha