Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cleansingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Vì vậy, để làm sạch
trạng từ
So as to cleanse.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cleansingly
Dạng gốc
(base form)
more cleansingly
So sánh hơn
(comparative)
most cleansingly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
cleansing
+
-ly
AI
1
Vì vậy
1
Vì vậy
1
Vì vậy