Nghĩa chính
- Bao gồm đất sét hoặc chứa (nhiều) đất sét; đất séttính từComposed of clay or containing (much) clay; clayish.
- Phủ hoặc làm bẩn bằng đất séttính từCovered or dirtied with clay.
- Giống như đất sét; giống đất séttính từResembling clay; claylike, clayish.
- Thân xác con người tương phản với linh hồn; thể xác, con người, hữu diệttính từOf the human body, as contrasted with the soul; bodily, human, mortal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- clayeyDạng gốc (base form)
- clayier (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- clayiest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
clay-ey
- từ tiếng Anh trung đạicleyy
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc clayeyTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- có đất sét
- , , : […]
- Wheat-fields, , ; , ;— ?