Dịch

bolar

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan tới, hoặc tương tự với, thân cây hoặc đất sét; đất séttính từOf, relating to, or similar to, bole or clay; clayey.

Nguồn gốc (etymology)

bole#Etymology 2“clay”-ar

Ví dụ

AI