Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bolar
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của, liên quan tới, hoặc tương tự với, thân cây hoặc đất sét; đất sét
tính từ
Of, relating to, or similar to, bole or clay; clayey.
Nguồn gốc
(etymology)
bole#Etymology 2
“clay”
+
-ar
Ví dụ
bolar
earth
bolar
loam
AI
1
Của
1
Của
1
Của