Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
clayed
tính từ
(adjective)
/
k
l
eɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Chứa đất sét
tính từ
Containing clay.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
clayed
Dạng gốc
(base form)
more clayed
So sánh hơn
(comparative)
most clayed
So sánh nhất
(superlative)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
clayed
un
clayed
Không đất sét
tính từ
Ví dụ
[…]
the
matrix
is
yellow
,
more
clayed
but
contains
carbonate
.
AI
1
Chứa đất sét
1
Chứa đất sét
1
Chứa đất sét