Nghĩa chính
- Nói dài dòng trống rỗng hoặc vô nghĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Empty verbiage or nonsense.
- Thiết bị tạo ra âm thanh vỗ tay trong rạp hátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A device for producing a clapping sound in theaters.
- Thiết bị hoặc thủ thuật để nhận được tràng pháo tay; một kẻ bịp bợmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A device or trick to gain applause; a humbug.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- claptrapDạng gốc (base form)
- claptrapsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
clap#Verbtrap#Noun
Họ từ (word family)
cùng gốc claptrapVí dụ
- nói láo cốt để được khen
- hasn’t . . sirocco-quality , .
- [ ], . " ," , " . ."