Dịch

claptrap

danh từ (noun)
UK/ˈklæpˌtɹæp/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Nói dài dòng trống rỗng hoặc vô nghĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Empty verbiage or nonsense.
  2. Thiết bị tạo ra âm thanh vỗ tay trong rạp hátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A device for producing a clapping sound in theaters.
  3. Thiết bị hoặc thủ thuật để nhận được tràng pháo tay; một kẻ bịp bợmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A device or trick to gain applause; a humbug.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. claptrapDạng gốc (base form)
  2. claptrapsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

clap#Verbtrap#Noun

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • nói láo cốt để được khen
  • hasn’t . . sirocco-quality , .
  • [ ], . " ," , " . ."

AI