citrate
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Một loại muối của axit citricdanh từAny salt or ester of citric acid.
- Tạo citrateđộng từTo cause to form citrate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| citrate cycledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Krebs cycle |
| sodium citratedanh từ | danh từ | Muối của natri và axit citric có công thức hóa học Na₃C₆H₅O₇ và được sử dụng chủ yếu làm phụ gia thực phẩm |
| lithium citratedanh từ | danh từ | Muối lithium của axit xitric, đôi khi được sử dụng trong điều trị rối loạn lưỡng cực |
| fentanyl citratedanh từ | danh từ | Muối citrate của fentanyl, một chất chủ vận opioid mạnh |
| potassium citratedanh từ | danh từ | Muối kali của axit xitric có công thức phân tử K₃C₆H₅O₇ |
| sildenafil citratedanh từ | danh từ | Muối citrate của sildenafil, được bán trên thị trường với tên Viagra, một phương pháp điều trị rối loạn cương dương |
| ferric ammonium citratedanh từ | danh từ | Muối hỗn hợp của axit citric với sắt và amoniac, Fe(NH₄)₃(C₆H₅O₇)₂; được sử dụng để điều trị bệnh thiếu máu và trong sản xuất giấy thiết kế |
Họ từ (word family)
cùng gốc citrate- citratemiaSự hiện diện của citrate trong máudanh từ
- alloisocitrateIon hoặc muối là đồng phân lập thể cụ thể của isocitrate có tên IUPAC (1S,2S)-1-hydroxypropane-1,2,3-tricarboxylatedanh từ
- subcitrateCitrate gồm hai hoặc nhiều cation không nhất thiết phải theo tỷ lệ cân bằng hóa họcdanh từ
- bicitrateCác muối của axit xitric trong đó chỉ có một nguyên tử hydro có tính axit được thay thếdanh từ
Từ liên quan (related word)