ferric ammonium citrate
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Muối hỗn hợp của axit citric với sắt và amoniac, Fe(NH₄)₃(C₆H₅O₇)₂; được sử dụng để điều trị bệnh thiếu máu và trong sản xuất giấy thiết kếdanh từkhông đếm được (uncountable)a mixed salt of citric acid with iron and ammonia, Fe(NH₄)₃(C₆H₅O₇)₂; used to treat anemia, and in the manufacture of blueprint paper