Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lithium citrate
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Muối lithium của axit xitric, đôi khi được sử dụng trong điều trị rối loạn lưỡng cực
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The lithium salt of citric acid, sometimes used in the treatment of bipolar disorder.
AI
1
Muối lithium của axit xitric
1
Muối lithium của axit xitric
1
Muối lithium của axit xitric