Dịch

cinchona

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại cây hoặc bụi thuộc chi Cinchona, có nguồn gốc từ dãy Andes ở Nam Mỹ nhưng được trồng rộng rãi ở Indonesia và Ấn Độ để lấy vỏ làm thuốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tree or shrub of the genus Cinchona, native to the Andes in South America but since widely cultivated in Indonesia and India as well for its medicinal bark.
  2. Vỏ của những cây này tạo ra quinine và các alkaloid khác có ích trong việc hạ sốt và đặc biệt là chống lại bệnh sốt rétdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The bark of these plants, which yield quinine and other alkaloids useful in reducing fevers and particularly in combatting malaria.
  3. Các loại thuốc chủ yếu bao gồm vỏ đã được chuẩn bị của những cây nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any medicine chiefly composed of the prepared bark of these plants.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cinchonaDạng gốc (base form)
  2. cinchonasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cinchona reddanh từPhlobaphene có màu sẫm được tạo ra khi axit cinchotannic bị oxy hóa
cinchona barkdanh từĐồng nghĩa với cinchona

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớicinchona
  2. từ tiếng Tây Ban NhaChinchón

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , 1803 1820.

AI