Dịch

chromatograph

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/kɹə(ʊ)ˈmæ.tə(ʊ)ˌɡɹɑːf/nguồnUS/kɹoʊˈmæ.toʊˌɡɹæf/

Nghĩa chính

  1. Sắc phổdanh từA machine that performs chromatography by gas or liquid separation.
  2. Phân tích hoặc tách hỗn hợp bằng sắc kýđộng từTo analyze or separate mixtures using chromatography

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chromatographNguyên thể (infinitive)
  2. chromatographsSố nhiều (plural)
  3. chromatographedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chromatographingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

gas chromatographdanh từMáy sắc ký dùng trong sắc ký khí
chromatography paperdanh từGiấy thấm dùng để hấp thụ màu sắc để chúng tách ra thành các thành phần khác nhau

Nguồn gốc (etymology)

chromatograph

Ví dụ

  • .

AI