| Chilean milldanh từ | danh từ | Cỗ máy bao gồm hai bánh xe quay, được những người khai thác vàng sử dụng để phá đá |
| Chilean pinedanh từ | danh từ | Câu đố về con khỉ (cây) |
| Chilean eagledanh từ | danh từ | Đại bàng ó ngực đen, Geranoaetus melanoleucus (trước đây là Buteo melanoleucus) |
| Chilean laureldanh từ | danh từ | Loài cây thường xanh thuộc loài Laurelia sempervirens, loài đặc hữu của Chile |
| Chilean swallowdanh từ | danh từ | Loài nhạn Tachycineta leucopyga, có nguồn gốc ở miền nam Nam Mỹ |
| Chilean dolphindanh từ | danh từ | Cephalorhynchus eutropia, một loài cá heo được tìm thấy ngoài khơi Chile |
| Chilean sea bassdanh từ | danh từ | Cá răng Patagonia (Dissostichus eleginoides) |
| Chilean king crabdanh từ | danh từ | Cua hoàng đế miền nam |