chileno
A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/t͡ʃiˈleno/nguồn
Nghĩa chính
- Thuộc Chi-lê, người Chi-lêtính từChilean
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pino chilenodanh từ | danh từ | Cây câu đố khỉ |
| laurel chilenodanh từ | danh từ | Hạt nhục đậu khấu Peru, nguyệt quế Chile (Laurelia sempervirens) |
| jazmín chileno | Cây nho thuộc chi Mandevilla | |
| flamenco chilenodanh từ | danh từ | Hồng hạc Chile |
| chorlo chilenodanh từ | danh từ | Dotterel ngực hung (Charadrius khiêm tốn) |
| salteador chilenodanh từ | danh từ | Chilean skua (Stercorarius chilensis)chưa dịch |
| chinchilla chilenadanh từ | danh từ | Chinchilla đuôi dài |
| ensalada chilenadanh từ | danh từ | Chilean saladchưa dịch |
Xuất hiện ở từ khác
- argentinotrái nghĩangười Chile, quốc tịch khác
Họ từ (word family)
cùng gốc chilenoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Barça để mắt tới cầu thủ người Chi-lê Alexis Sánchez.
- . .Florencia đến từ Chi-lê. Cô ấy là người Chi-lê.
- .Người lính thủy Chi-lê là người ít nói.