Dịch

childless

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không có contính từkhông so sánh (not comparable)Not having any children.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

child-less

  1. từ tiếng Anh trung đạichildles

Ví dụ

  • “ 70- ,” . “ , 2016 . doesn’t .”“Ông ta là một kẻ hiếu chiến 70 tuổi không con cái và không có lợi ích gì trong tương lai của đất nước này,” Dans nói. “Ông ta chính là lý do khiến phong trào MAGA ra đời từ đầu, và chúng ta chỉ cần nhìn lại năm 2016 khi ông ta là một kẻ căm ghét Trump kịch liệt. Giang sơn khó đổi, bản tính khó dời.”
  • .Cô ấy qua đời không có con.
  • .Tôi độc thân và không có con.

AI