Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
childlessly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách không có con; không có con cái
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a childless way; without children.
Nguồn gốc
(etymology)
childless
+
-ly
Ví dụ
Cairncross
was
long
married
,
but
childlessly
;
indications
were
that
that
was
due
to
a
flaw
in
him
,
not
his
wife
.
AI
1
Một cách không có con
1
Một cách không có con
1
Một cách không có con