Dịch

chia

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây chiadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Mexican sage grown for its edible seeds, Salvia hispanica.
  2. Cây xô thơm Californiadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Salvia columbariae, a sage with similar seeds, native to the southwestern US and northwestern Mexico.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chiaDạng gốc (base form)
  2. chiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chia seeddanh từHạt ăn được của Salvia hispanica, một loài thực vật có hoa thuộc họ bạc hà có nguồn gốc từ Trung Mỹ, hoặc thuộc họ Salvia columbariae ở tây nam Hoa Kỳ và Mexico
chia seedsHạt chia

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhachía
  2. từ tiếng Nahuatl cổ điểnchiyan“seed of the chia plant”

Ví dụ

  • -3 .Hạt chia chứa rất nhiều axit béo omega-3.
  • .Hạt chia là một loại siêu thực phẩm.

AI