Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kỹ thuật nghệ thuật được phát triển trong thời kỳ Phục hưng, đề cập đến việc sử dụng sự tương phản mạnh mẽ giữa ánh sáng và bóng tối để tạo ra ảo giác về khối lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An artistic technique developed during the Renaissance, referring to the use of strong contrasts between light and dark in order to create the illusion of volume.
- Bức tranh đơn sắc được tạo ra bằng cách sử dụng nhiều sắc thái khác nhau của cùng một màudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A monochrome picture made by using several different shades of the same color.
- Kỹ thuật khắc gỗ trong đó một số khối khắc gỗ được sử dụng để in các sắc thái khác nhau của một màu hoặc một bản in khắc gỗ được thực hiện bằng kỹ thuật nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A woodcut technique in which several woodcut blocks are used to print different shades of a color, or a woodcut print made by this technique.
- Sở hữu những phẩm chất của một tác phẩm chiaroscurotính từPossessing the qualities of a work of chiaroscuro.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- chiaroscuroDạng gốc (base form)
- chiaroscuri (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- chiaroscurosSố nhiều (plural)
- more chiaroscuroSo sánh hơn (comparative)
- most chiaroscuroSo sánh nhất (superlative)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kỹ thuật chụp ảnh trong đó một mặt của đối tượng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kỹ thuật chụp ảnh trong đó một mặt của đối tượng, chẳng hạn như khuôn mặt, được chiếu sáng tốt và mặt còn lại ở trong bóng tốiA photographic technique in which one side of the subject, for example a face, is well lit and the other is in shadow.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc chiaroscuroNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýchiaroscuro
Ví dụ
- — .
- " " , , artist's .