Nghĩa chính
Thêm 33 nghĩa- Thành phố ở Cheshire, Anhdanh từ riêngA city, the county town of Cheshire, in northwest England.
- Khu đô thị và làng ở Nova Scotia, Canadadanh từ riêngA district municipality and village therein, in Lunenburg County, Nova Scotia, Canada.
- Khu đô thị nông thôn ở Saskatchewan, Canadadanh từ riêngA rural municipality in south-east Saskatchewan, Canada; in full, the Rural Municipality of Chester No. 125.
- Kẻ ấu dâmdanh từA child molester.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ChesterDạng gốc (base form)
- ChestersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Chesterdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng ở khu đô thị quận St. Mary, Quận Guysborough, Nova Scotia, Canada |
| West Chesterdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố nhỏ ở Quận Washington, Iowa, Hoa Kỳ |
| Chester Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Canterbury-Bankstown và khu vực hội đồng Cumberland, New South Wales, Australia |
| Port Chesterdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở New York, Hoa Kỳ |
| Chester Whitedanh từ | danh từ | Giống lợn nhà có nguồn gốc ở hạt Chester, Pennsylvania |
| Chester Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Pennsylvania, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Tây Chester |
| Chester-le-Streetdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn chợ ở County Durham, Anh |
| District of Chesterdanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị quận của Nova Scotia, Canada |
33 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 33
Thị trấn ở hạt Crawford
- Thị trấn ở hạt Crawford, Arkansas, MỹA town in Crawford County, Arkansas.
Họ từ (word family)
cùng gốc ChesterNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ông ấy đã trúng cử làm đại biểu đại diện cho Chester.
- Roodee ; .Roodee ở Chester dường như là một trong những trường đua công cộng đầu tiên; thị dân đã trao tặng một chiếc chuông bạc làm giải thưởng cuộc đua.