Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hóa trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of chemotherapy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chemo-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến hoặc sử dụng hóa chất hoặc hóa học |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hóa trị
- ngoại động từ (transitive)To treat with chemotherapy.
Họ từ (word family)
cùng gốc chemoNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 92 , .Chúng tôi đã hóa trị khối u ở chân nhỏ đi 92 phần trăm, và mười bốn khối u trong phổi cô ấy đã biến mất.
- can’t .Bruno không đủ tiền hóa trị.
- .Bruno sắp bắt đầu hóa trị.