Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vùng trũng dài, hẹp, có cạnh dốc trên một hành tinh (thường không phải Trái đất), mặt trăng hoặc một vật thể khác trong Hệ Mặt trờidanh từA long, narrow, steep-sided depression on a planet (often other than Earth), a moon, or another body in the Solar System.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- chasmaDạng gốc (base form)
- chasmata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- chasmasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cực quang
- An aurora.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc chasmaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhchasma
- từ tiếng Hy Lạp cổχάσμαkhásma“abyss, cleft”
Cùng gốc (doublet)chasm
Ví dụ
- [ ] 2100 . .