Dịch

chasma

danh từ (noun)
UK/ˈkazmə/US/ˈkæzmə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vùng trũng dài, hẹp, có cạnh dốc trên một hành tinh (thường không phải Trái đất), mặt trăng hoặc một vật thể khác trong Hệ Mặt trờidanh từA long, narrow, steep-sided depression on a planet (often other than Earth), a moon, or another body in the Solar System.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. chasmaDạng gốc (base form)
  2. chasmata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. chasmasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cực quang
  1. An aurora.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhchasma
  2. từ tiếng Hy Lạp cổχάσμαkhásma“abyss, cleft”

Cùng gốc (doublet)chasm

Ví dụ

  • [ ] 2100 . .

AI