Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chasmatical
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Vực thẳm (của hoặc giống như một vực sâu)
tính từ
Chasmal (of or like a chasm).
Nguồn gốc
(etymology)
chasm
+
-atic
+
-al
Ví dụ
Doesn't
she
assume
at
the
same
time
,
through
this
chasmatical
return
,
her
own
emission
from
both
the
divine
and
ethical
substances
precisely
through
relieving
the
impossible
contradiction
from
negative
judgement
?
Pray
,
Madam
!
let
me
have
none
of
your
chasmatical
impertinence
.
AI
1
Vực thẳm (của hoặc giống như một vực sâu)
1
Vực thẳm (của hoặc giống như một vực sâu)
1
Vực thẳm (của hoặc giống như một vực sâu)