Dịch

champ

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Nhai rào rạodanh từClipping of champion.
  2. Giải vô địchdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Clipping of championship.
  3. Bạn, anhdanh từBuddy, sport, mate. (as a term of address)
  4. Cư xử như vô địchđộng từTo act or behave like a champ; to endure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. champNguyên thể (infinitive)
  2. champsSố nhiều (plural)
  3. champedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. champingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • champ (sth)nhai (cái gì) tóp tép

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Khoai tây nghiền hành lá
  1. không đếm được (uncountable)A dish comprising mashed potato and chopped scallions.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

Rút gọn từ champion

danh từ, động từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạichampen
danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Phápchamp“field”

Cùng gốc (doublet)campuscamp

Ví dụ

  • .Đội không vào được vòng chung kết.
  • , ?Đội không thể tham dự giải vô địch
  • " , ," .Họ ăn mặc rất trang trọng và thật tuyệt khi họ có một ly sâm panh, dù là không cồn,

AI